Chuyển bộ gõ


Từ điển Oxford Learners Wordfinder Dictionary
restless legs syndrome


noun
feeling of uneasiness and restlessness in the legs after going to bed (sometimes causing insomnia);
may be relieved temporarily by walking or moving the legs
Syn:
restless legs, Ekbom syndrome
Hypernyms:
syndrome


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.